Bảng tổng hợp mã chân đèn xe Toyota

Kiến thức đèn xe · 11/10/2025

Bảng tổng hợp mã chân đèn xe Toyota
Trả lời nhanh

Dưới đây là “Bảng tổng hợp mã chân đèn xe Toyota” được X-Light Việt Nam tổng hợp để giúp các bạn có thể dễ dàng tra cứu chân đèn phù hợp với dòng xe của mình khi có nhu cầu nâng cấp đèn chiếu sáng cho xe.

Toyota là thương hiệu ô tô được yêu thích bậc nhất tại thị trường Việt Nam nhờ sự đa dạng các dòng, sự bền bỉ, an toàn và tiết kiệm. Hãng không ngừng đổi mới công nghệ và dịch vụ theo xu hướng của thị trường, nhờ đó mà Toyota có thể mang đến sự hài lòng tối đa và trải nghiệm cho khách hàng Việt.

Dưới đây là “Bảng tổng hợp mã chân đèn xe Toyota” được X-Light Việt Nam tổng hợp để giúp các bạn có thể dễ dàng tra cứu chân đèn phù hợp với dòng xe của mình khi có nhu cầu nâng cấp đèn chiếu sáng cho xe.

1. Toyota Altis

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2007 - 2013

1.9G MT, 1.8G CVT, 2.0V, 2.0RS

9005/9006

H11

2

2014 – 2017 (bản thấp)

1.8E MT, 1.8ECVT, 1.8G CVT

9005/ H11

H11

3

2014 – 2017 (bản cao)

2.0V, 2.0V Sport

9005/ Bi LED

H11

4

2018 – 2020 (bản thấp)

E , G

9005/ H11

H11

5

2018 – 2020 (bản cao)

V, VS

Bi Led

H11

6

2021 – 2023

G, V, HEV

Bi Led

H11

7

2021 – 2023

E

9005/ H11

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Altis

2. Toyota Avanza

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2007 – 2015

 

H4

H11

2

2016 – 2018

 

9005/ H11 hoặc Bi LED

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Avanza

3. Toyota Camry 

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2006 – 2008

2.4G, 3.5Q

9005/ D3S

H11

2

2009 – 2011

2.4G, 3.5Q

9005/ D4S

H11

3

2012 – 2018

2.0E, 2.5E, 2.5G, 2.5Q

9005/ H11 hoặc 9005/ D4S

H11

4

2015 – 2017 (nhập Mỹ)

E , G

9005/ H11

H11

XSE

Bi Led

 

5

2018 – 2020 (bản cao)

L, LE, XLE, XLE V6, SE, XSE, Hybrid SE

Bi Led

H11

6

2019

G, Q

Bi Led

H11

E (chưa có Bi Led)

   

7

2020 - Hiện tại

2.0G, 2.5G, 2.0Q, 2.5Q, 2.5HV

Bi Led

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Camry

4. Toyota Cross

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2021 - Hiện tại

 

9012 hoặc LED

H11 hoặc LED

Bảng mã chân đèn của Toyota Cross

5. Toyota Fortuner

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2008 – 2015

2.5G, 2.7G, 2.7V, 3.0G

9005/ H11

H11

2

2016 – 2019

Dùng choá phản xạ

9005/ 9012

H11

Bi Led

Bi Led

H11

3

2020 – Hiện tại

Toàn bộ

Bi Led

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Fortuner

6. Toyota Highlander

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2008 – 2010

Toàn bộ

H4

H11

2

2011 – 2019

Toàn bộ

9005/ H11

H11

3

2020 – Hiện tại

Toàn bộ

Bi Led

Led

Bảng mã chân đèn của Toyota Highlander

7. Toyota Hilux

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

Trước 2020

Toàn bộ

H4

H11

2

Sau 2020

2.8L

Bi Led

H11

Còn lại trừ 2.8l

9005/ H11

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Hilux

8. Toyota Innova

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2008 – 2010

E, G, V

H4

9005

2

2011 – 2015

J, E, G, V

H4

H11

3

2016 – 2018

E, G, Venture, V

9005/ H11

H11

4

2019 – 2020

E, G, Venture

9005/ H11

H11

5

2021 – 2023

G, Venture, V

Bi Led

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Innova

9. Toyota Land Cruiser Prado

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

Trước 2010

 

H4

H11

2

2010 – 2017

 

9005/ H11 hoặc 9005/ LED

H11

3

2018 – Hiện tại

 

9005/ H11 hoặc Bi LED

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota land Cruiser Prado

10. Toyota Raize

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

     

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Raize

11. Toyota Rush

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2017 – Hiện tại

 

Bi Led

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Rush

12. Toyota Veloz

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2007 – 2015

 

H4

H11

2

2016 – 2018

 

9005/ H11 hoặc Bi LED

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Veloz

13. Toyota Venza

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2017 – Hiện tại

 

H11

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Venza

14. Toyota Vios

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2008 – 2013

1.5G CVT, 1.5E MT, 1.5 Limo

H4

H11

2

2014 -2017

1.5G CVT

9012

H11

3

1.5E CVT, 1.5E MT, 1.3J MT, 1.5 Limo

H4

H11

4

2018 – 2020

1.5E MT, 1.5E CVT, 1.5 Limo

9005/ H11

H11

5

1.5G CVT

9005/ H11

H11

6

2021 – 2022

1.5E MT

9005/ H11

H11

7

1.5E CVT

9005/ H11

H11

8

1.5G CVT

Bi LED

H11

9

1.5 G-RS

Bi LED

H11

10

2023

1.5E MT, 1.5E CVT, 1.5G CVT, 1.5 GRS

Bi LED

 

Bảng mã chân đèn của Toyota Vios

15. Toyota Yaris

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

2006 – 2013

G, E

H4

H11

2

2014 – 2017

G

9012

H11

3

2018 – Hiện tại

G

9005/ H11

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Yaris

16. Toyota Wigo

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

   

H4

H11

Bảng mã chân đèn của Toyota Wigo

17. Toyota Zace

 

STT

Năm (Đời)

Phiên bản

Đèn Pha/Cos

Đèn Gầm

1

   

H4

881

Bảng mã chân đèn của Toyota Zace

Trên đây là tổng hợp những chân đèn phù hợp theo từng dòng xe của Toyota. Hy vọng sẽ hữu ích cho bạn khi lựa chọn đèn nâng cấp cho xe. 

Nếu bạn đang cần nâng cấp đèn xe nguyên zin cho chiếc Toyota của mình, có thể tham khảo các mẫu đèn chất lượng từ X-Light. Bóng LED của X-Light vô cùng đa dạng, phù hợp để lắp đặt cho nhiều dòng xe. Đặc biệt, công nghệ cao cấp và tiên tiến giúp các sản phẩm đạt được hiệu quả chiếu sáng ấn tượng. Hãy liên lạc với X-Light Việt Nam để được tư vấn chi tiết hơn. 

- Có thể bạn quan tâm: Top 5 sản phẩm giúp nâng cấp đèn ô tô chuẩn Zin của X-Light.

 

Cẩm nang chuyên sâu

Xem thêm các bài trong mục Kiến thức đèn xe →

Cần tư vấn nâng cấp ánh sáng cho xe?

Để lại số, kỹ thuật X-Light gọi lại tư vấn giải pháp và báo giá miễn phí.

☎ 1900 9365 - 0363 365 365 - 0365 365 179
Zalo chat Hotline