Nội dung chính
- Chọn dòng xe Mitsubishi
- Tìm bài và ảnh theo xe Mitsubishi
- Case thực tế và hồ sơ ảnh bi gầm Mitsubishi
- 6 mẫu bi gầm X-Light nổi bật
- Giá bi gầm và chi phí lắp đặt Mitsubishi
- Vì sao nên chọn bi gầm X-Light cho Mitsubishi?
- Tư vấn, lắp đặt và bảo hành bi gầm X-Light
- 7 bước kiểm tra và lắp bi gầm Mitsubishi
- Kinh nghiệm chọn và lắp bi gầm Mitsubishi
- Tư vấn bi gầm X-Light cho xe của bạn
- 4 điều nên biết trước khi lắp bi gầm Mitsubishi
- 5 điểm cần kiểm tra trước khi lắp bi gầm
- Câu hỏi thường gặp về bi gầm Mitsubishi
- So sánh mẫu đèn X-Light
Bi gầm X-Light cho Mitsubishi: giá và cách chọn theo xe
Xem 6 mẫu bi gầm X-Light từ 4.300.000đ/cặp và hồ sơ xe Mitsubishi đã đăng trên X-Light.vn. Có ví dụ thực tế trên Xpander, Xpander Cross, Outlander và Pajero. Không mặc định lắp vừa mọi đời xe. Giá thiết bị tham khảo chưa VAT; công lắp, pát, giắc và vật tư xác nhận theo xe.
Chọn dòng xe Mitsubishi
Chọn đúng dòng, năm và phiên bản xe để xem bài X-Light hoặc chuẩn bị thông tin tư vấn. Đã có hồ sơ lắp đặt trong nguồn: Xpander, Xpander Cross, Outlander, Pajero V6. Xforce: được nhắc trong bài tổng hợp xe dùng F10 Hyper 2.0; chưa thay thế cho hồ sơ thi công riêng.
MITSUBISHIXpanderXpanderXem bài nguồn ↗
MITSUBISHIXpander CrossXpander CrossXem bài nguồn ↗
MITSUBISHIOutlanderOutlanderXem bài nguồn ↗
MITSUBISHIPajero / Pajero V6Pajero / Pajero V6Xem bài nguồn ↗
MITSUBISHIXforceXforceXem bài nguồn ↗
MITSUBISHITritonTritonGửi thông tin xe →
MITSUBISHIPajero SportPajero SportGửi thông tin xe →
MITSUBISHIAttrageAttrageGửi thông tin xe →
MITSUBISHIMirageMirageGửi thông tin xe →
MITSUBISHILancerLancerGửi thông tin xe →
MITSUBISHIGrandisGrandisGửi thông tin xe →
MITSUBISHIZingerZingerGửi thông tin xe →
Không tìm thấy dòng xe tương ứng.
Đang hiển thị 12/12 dòng xe Mitsubishi.
Hình và tên xe không đồng nghĩa mọi đời xe đều lắp được. Xe chưa có bài lắp trong nguồn vẫn có thể gửi thông tin để kiểm tra pát, hốc gầm, điện và cảm biến.
Tra cứu theo năm sản xuất và phiên bản Mitsubishi
Tìm bài và ảnh theo xe Mitsubishi
Khi đã có case, danh sách bên dưới sẽ lọc theo dòng xe. Năm và phiên bản chỉ để chuẩn bị tư vấn, không kết luận tự động về khả năng lắp.
Case thực tế và hồ sơ ảnh bi gầm Mitsubishi
Nguồn minh bạch: 8 thẻ gồm 6 case lắp đặt, 1 bài tổng hợp có nhắc Xforce và 1 bài tư vấn Xpander. Ảnh xe và model trong từng thẻ được đối chiếu theo bài nguồn. Bài tổng hợp có ảnh Xforce nhưng chưa chứng minh tương thích với mọi đời xe.
8 bài và ảnh Mitsubishi từ X-Light
Xpander · X-Light F10 Turbo V2Mitsubishi Xpander
X-Light F10 Turbo V2
Có bài lắp F10 Turbo V2 trên Xpander; kiểm tra đời xe và phiên bản trước khi lắp.
Outlander · X-Light 301 V2 · ảnh xe thực tếMitsubishi Outlander
X-Light 301 V2 · chuyển 3 nhiệt màu
Bài X-Light ngày 14/05/2026 có ảnh Outlander và hộp 301 V2 trên xe; chọn đúng model khi so sánh với F10 Turbo V2.
Xpander Cross · F10 2.0 New · HMK AutoMitsubishi Xpander Cross
Đời xe 2023F10 2.0 New · HMK Auto
Ca Xpander Cross 2023 tại HMK Auto dùng F10 2.0 New lens 2.0 inch.
Outlander · F10 Turbo V2 · 4300KMitsubishi Outlander
F10 Turbo V2 · 4300K
Outlander trong bài X-Light lắp F10 Turbo V2 phiên bản 4300K.
Pajero V6 · F10 New 2025Mitsubishi Pajero V6
Đời xe 2010F10 New 2025
Bài xe Pajero V6 có ảnh thực tế sau khi lắp F10 New 2025.
Xpander · F10 Turbo đời trước · Auto QH.37Mitsubishi Xpander
Đời xe 2022F10 Turbo đời trước · Auto QH.37
Ca Xpander 2022 tại Nghệ An dùng F10 Turbo thế hệ trước, không đồng nhất F10 Turbo V2.
Xforce · F10 Hyper 2.0 · ảnh trong bài tổng hợpMitsubishi Xforce
F10 Hyper 2.0 · bài tổng hợp
Xforce được nhắc trong bài tổng hợp xe dùng F10 Hyper 2.0. Bài tổng hợp hãng có ảnh Xforce cùng hộp F10 Hyper 2.0; chưa thay cho hồ sơ lắp riêng có đầy đủ năm và phiên bản.
Xpander · Bài tư vấn và ảnh tổng hợpMitsubishi Xpander
Bài tư vấn và ảnh tổng hợp
Bài tổng hợp giải pháp nâng cấp đèn Xpander. Không coi mọi ảnh minh họa là một case bi gầm cụ thể.
* F10 Turbo đời trước khác F10 Turbo V2. Hồ sơ của một xe không chứng minh lắp vừa mọi đời hoặc mọi phiên bản cùng dòng.
Xem thêm: Bảng chân đèn Mitsubishi để nhận diện loại chân bóng. Trước khi lắp bi gầm vẫn phải kiểm tra kích thước hốc, pát, điện và góc chiếu.
6 mẫu bi gầm X-Light nổi bật
Đèn Bi Gầm X-Light F10 New 2025
Đèn Bi Gầm X-Light F10 Hyper 2.0
Đèn Bi Gầm X-Light F10 Turbo V2
24V: 6.200.000đ/cặp · chưa VAT
Đèn Bi Gầm X-Light F10 Pro V2
Đèn Bi Gầm X-Light F10 2.0 New
Đèn Bi Gầm X-Light 301 V2
Chưa tìm thấy mẫu phù hợp với các bộ lọc đã chọn. Hãy thử thay đổi tiêu chí nhé.
Giá bi gầm và chi phí lắp đặt Mitsubishi
Chi phí hoàn thiện phụ thuộc đời xe, pát, giắc và công căn chỉnh.
Giá thiết bị trong danh sách chưa gồm VAT; F10 Turbo V2 bản 24V là 6.200.000đ/cặp, chưa VAT theo danh mục X-Light. Công lắp và phụ kiện báo riêng sau khi kiểm tra xe.
F10 Pro V2 và 301 V2 được niêm yết theo bộ; các mẫu khác theo đơn vị ghi tại từng thẻ sản phẩm. Giá thiết bị tham khảo chưa gồm VAT, công lắp, pát, giắc và vật tư.
F10 Turbo V2 có phiên bản 24V riêng; không mặc định xe Mitsubishi nào cũng dùng hoặc cần hệ điện 24V.
Theo mã đèn, điện áp, nhiệt màu và đơn vị bán của từng sản phẩm.
Kiểm tra hốc đèn và các vật tư cần dùng theo từng đời Mitsubishi.
Chi phí tùy cấu hình điện và phương án lắp trên xe thực tế.
Thống nhất phương án thi công, căn chỉnh và chi phí trước khi lắp.
Tham khảo giá thiết bị ngày 12/10/2026 trên trang sản phẩm và bảng giá X-Light ↗. Bản Turbo V2 24V được công bố 6.200.000đ/cặp, chưa VAT theo bảng giá X-Light tháng 5/2026 ↗. Công lắp, phụ kiện và tổng chi phí xác nhận tại điểm lắp.
Chọn cấu hình theo nhu cầu và ngân sách
| Nhu cầu | Cần đánh giá | Đèn tham khảo / giá thiết bị | Đánh đổi và giới hạn |
|---|---|---|---|
| Đi phố, ánh sáng gần còn đủ | Kiểm tra độ sáng và góc chiếu của đèn hiện tại | Chưa cần mua đèn nếu hệ thống đang đáp ứng | Chẩn đoán/bảo dưỡng trước khi thay; không coi nâng cấp là mặc định |
| Hốc nhỏ, muốn ưu tiên kích thước | Đường kính lens và kích thước thân/tản nhiệt | F10 Hyper 2.0 hoặc F10 2.0 New; tham khảo 4,5–5,5 triệu | Lens 2 inch không bảo đảm lắp vừa mọi hốc; cần kiểm pát và khoảng hở |
| Đi đêm, đường tối hoặc đi tỉnh | Phân biệt vùng thiếu sáng gần với đèn chiếu xa | F10 Turbo V2 hoặc F10 Pro V2 để so sánh cấu hình | Không xếp hiệu quả chỉ theo W; nếu thiếu sáng xa hãy kiểm đèn chính |
| Mưa, mặt đường ướt | Quan sát thực tế, phân bố vùng sáng, căn chỉnh và nhiệt màu | Tham khảo các phiên bản màu của Turbo V2 hoặc Hyper 2.0 | 3000K có trong các lựa chọn/phiên bản nêu trên; Kelvin không đủ để kết luận hiệu quả đi mưa. |
| Cân đối chi phí | Giá theo cặp/bộ, VAT, pát, giắc, công và căn chỉnh | Từ 4,3 triệu/cặp trong danh sách; bảng giá X-Light | Giá thiết bị không phải chi phí lắp hoàn thiện; cần báo giá theo cơ sở và phiên bản |
Vì sao nên chọn bi gầm X-Light cho Mitsubishi?
DANH MỤC SẢN PHẨMNhiều mẫu bi gầm để lựa chọn
Từ lens 2.0 đến 3.0 inch, X-Light có nhiều cấu hình để bạn so sánh theo nhu cầu và ngân sách.
THÔNG SỐ KỸ THUẬTDễ đối chiếu thông số đèn
Công suất Cos/Pha, điện áp và nhiệt màu được công bố trên từng trang sản phẩm để bạn tiện tham khảo.
BÀI VÀ ẢNH MITSUBISHICó bài và ảnh xe Mitsubishi
Có ảnh và bài nguồn Mitsubishi trên X-Light. Phải đối chiếu đúng dòng, đời xe và mã đèn.
Xem xe Mitsubishi ↗
PHIÊN BẢN ÁNH SÁNGLựa chọn nhiệt màu theo nhu cầu
Có mẫu dùng nhiệt màu cố định, có mẫu chia phiên bản. Bạn nên kiểm tra đúng cấu hình trước khi chọn.
CHÍNH SÁCH HÃNGBảo hành rõ theo từng sản phẩm
Thông tin bảo hành và điều kiện áp dụng được công bố để bạn dễ kiểm tra trước và sau khi mua.
Xem chính sách bảo hành ↗
HỆ THỐNG HỖ TRỢDễ liên hệ đại lý để kiểm tra xe
Trao đổi với điểm lắp về hốc đèn, giá đỡ, hệ điện và chi phí dự kiến cho chiếc Mitsubishi của bạn.
Tìm nơi lắp đặt ↗Tư vấn, lắp đặt và bảo hành bi gầm X-Light
X-Light Việt Nam · Hỗ trợ sản phẩm
Hỗ trợ đối chiếu tên/mã đèn, phiên bản, tem hoặc seri (nếu có), kênh kích hoạt/tra cứu và chính sách bảo hành theo SKU; đèn nâng cấp X-Light không phải phụ tùng nguyên bản của Mitsubishi.
08:30–17:30
Thứ 2–Thứ 7
Mẫu đèn, điện áp
và nhiệt màu
Theo từng sản phẩm
Xem chính sách →
4/4/1/7 Đường số 3,
P. Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Hệ thống đại lý X-Light
Tìm đại lý theo khu vực; cung cấp dòng/năm xe, ảnh hốc gầm, điện áp và mẫu đèn để hỏi tổng giá gồm VAT, vật tư, công, tình trạng hàng và lịch lắp trước khi đến.
Tra cứu đại lý theo tỉnh/thành phố.
Kiểm tra xe, chọn mẫu đèn và xác nhận báo giá.
Kiểm tra ánh sáng và kích hoạt bảo hành.
Khi tra cứu, chọn hệ thống X-Light Việt Nam. Liên hệ cơ sở trước để xác nhận dòng/năm xe, mẫu đèn, vật tư, tình trạng hàng, chi phí và lịch lắp; không mặc định đại lý nào cũng sẵn cùng cấu hình.
Tìm đại lý phân phối & lắp đặt X-Light →7 bước kiểm tra và lắp bi gầm Mitsubishi
Từ tiếp nhận nhu cầu đến bàn giao tại điểm lắp, sau khi kiểm tra thực tế chiếc Mitsubishi.
Vuốt ngang để xem tiếp 7 bước →
- 01
Ghi nhận nhu cầu
Dòng Mitsubishi, năm/phiên bản, tình trạng đèn và vùng sáng mong muốn.
- 02
Khảo sát xe
Kiểm tra hốc, thân đèn, vị trí gá và hệ thống điện hiện tại.
- 03
So sánh cấu hình
Chọn mẫu đèn/đời đèn, lens và màu phù hợp trên cơ sở kiểm tra.
- 04
Xác nhận chi phí
Thống nhất thiết bị, VAT, pát/giắc, công lắp và căn chỉnh.
- 05
Thi công theo phương án
Thực hiện gá đèn và đấu nối theo phương án đã xác nhận.
- 06
Căn chỉnh và kiểm tra
Kiểm tra cố định, nguồn, chế độ sáng và hướng chiếu.
- 07
Bàn giao, bảo hành
Bàn giao cấu hình, hướng dẫn sử dụng và thông tin bảo hành áp dụng.
Kinh nghiệm chọn và lắp bi gầm Mitsubishi
Outlander độ bi gầm X-Light 301 V2
Bài 14/05/2026 có ảnh Outlander thực tế và hộp 301 V2; đối chiếu đúng mẫu đèn theo nguồn.
Xpander lắp F10 Turbo V2
Case 16/03/2026, có ảnh xe và thông tin model đã lắp.
Xpander Cross 2023 lắp F10 2.0 New
Bài HMK Auto: vị trí lắp trên Xpander Cross, phân biệt lens 2 inch.
Pajero V6 lắp F10 New 2025
Bài và ảnh xe Pajero V6 trên website X-Light.
Outlander lắp F10 Turbo V2 4300K
Case 07/01/2026, đối chiếu đúng bản nhiệt màu khi mua.
Mitsubishi Xpander: các lựa chọn đèn
Bài tổng hợp giải pháp, không thay thế cho kiểm tra đúng phiên bản.
Mitsubishi Xforce trong bài F10 Hyper 2.0
Xforce được nhắc trong nguồn tổng hợp; cần hồ sơ lắp riêng nếu xác nhận.
Bảng tổng hợp chân đèn Mitsubishi
Xem thông tin chân bóng đèn theo đời xe. Không dùng thay cho kết luận vừa bi gầm.
Các bài được dẫn trực tiếp đến X-Light.vn. Chỉ kết luận về mã đèn và xe nếu bài nguồn nêu rõ.
Tư vấn bi gầm X-Light cho xe của bạn
Điền thông tin xe, mẫu đèn và khu vực cần lắp để soạn nội dung trao đổi với X-Light.
- Báo giá theo mẫu bi gầm bạn chọn
- Tư vấn pát, phụ kiện và chi phí lắp theo xe
- Hỗ trợ tìm điểm lắp theo khu vực
4 điều nên biết trước khi lắp bi gầm Mitsubishi
Vị trí đèn gầm theo đời xe
Xpander Cross 2023 dùng F10 2.0 New; cần kiểm hốc gầm và phương án gá riêng.
Lens 2.0 hay 3.0 inch?
F10 2.0 New có lens 2.0 inch; 301 V2 dùng 3.0 inch. Kích thước lens không đồng nghĩa lắp vừa.
Không nhầm F10 Turbo và Turbo V2
Xpander 2022 có hồ sơ dùng F10 Turbo đời trước. Bài Xpander đăng ngày 16/03/2026 ghi nhận F10 Turbo V2; không suy năm đăng bài thành đời xe.
Đối chiếu ảnh xe sau lắp
Outlander trong bài có hình vị trí đèn gầm F10 Turbo V2 bản 4300K.
5 điểm cần kiểm tra trước khi lắp bi gầm
- Đời xe và tình trạng ban đầu: ghi rõ phiên bản, xe chưa có đèn gầm, đã thay cản hoặc đổi cụm đèn để khảo sát phương án lắp riêng.
- Không gian hốc đèn: kiểm tra kích thước thân đèn và khoảng trống cho bộ tản nhiệt.
- Pát, mặt dưỡng và gia công: đối chiếu bộ gá; hỏi trước có cần khoét cản, sửa mặt dưỡng hoặc thay vật tư nào.
- Giắc và hệ điện: kiểm tra điện áp, dây nguồn, chế độ Cos/Pha; hỏi phương án giữ giắc, hạn chế cắt nối trên chính xe.
- Vùng sáng, cảnh báo và hoàn nguyên: căn chỉnh tránh chói, kiểm cảnh báo điện và xác nhận khả năng hoàn nguyên theo cách thi công thực tế.
Bạn nên chuẩn bị gì khi liên hệ điểm lắp?
- Tên xe, năm và phiên bản Mitsubishi đang sử dụng
- Ảnh chụp chính diện và vị trí đèn gầm hiện tại (nếu có)
- Nhu cầu thực tế: đi phố, đường tối, trời mưa hoặc ánh sáng gần
- Mẫu X-Light bạn quan tâm hoặc đường dẫn bài Mitsubishi đang xem
Câu hỏi thường gặp về bi gầm Mitsubishi
Mitsubishi có lắp được bi gầm X-Light không?
Có hồ sơ X-Light về Xpander, Xpander Cross, Outlander và Pajero V6. Khả năng lắp trên từng xe vẫn cần kiểm tra hốc gầm, pát, điện, giắc và cảm biến. Không mặc định tất cả Mitsubishi đều lắp vừa.
Mitsubishi Xpander đã có case bi gầm nào?
X-Light đăng Xpander 2022 dùng F10 Turbo đời trước và Xpander trong bài 16/03/2026 dùng F10 Turbo V2. Đây là hai thế hệ sản phẩm khác nhau.
Xpander Cross 2023 dùng F10 2.0 New được không?
Bài X-Light ngày 23/09/2025 ghi nhận Xpander Cross 2023 lắp F10 2.0 New tại HMK Auto. Xe khác năm hoặc bản trang bị vẫn phải đối chiếu trực tiếp.
Outlander có case lắp X-Light 301 V2 không?
Có. X-Light công bố bài Outlander lắp 301 V2 ngày 14/05/2026. 301 V2 có lens 3.0 inch, công suất Cos khoảng 45W, Pha khoảng 55W, chuyển ba nhiệt màu theo công bố.
Outlander có bài F10 Turbo V2 bản 4300K không?
Có. Bài ngày 07/01/2026 của X-Light ghi nhận Outlander lắp F10 Turbo V2 bản 4300K. Cần xác nhận đúng biến thể khi lựa chọn mua.
Mitsubishi Pajero V6 đã lắp mẫu nào?
Bài X-Light ngày 11/09/2025 ghi nhận Pajero V6 lắp F10 New 2025. Không suy ra Pajero Sport hoặc mọi đời Pajero dùng cùng pát, giắc hay hốc đèn.
Xforce có case F10 Hyper 2.0 không?
Xforce xuất hiện trong bài tổng hợp các mẫu xe nâng cấp F10 Hyper 2.0 trên X-Light. Đây là thông tin từ bài tổng hợp, cần đối chiếu thêm hồ sơ chi tiết và xe cụ thể trước lắp.
Giá bi gầm Mitsubishi gồm VAT và công lắp chưa?
Giá thiết bị tham khảo khởi điểm 4.300.000đ/cặp cho F10 New 2025. F10 Pro V2 và 301 V2 niêm yết theo bộ, các mẫu khác theo đơn vị từng thẻ. Giá tham khảo chưa gồm VAT, công lắp, pát và vật tư; cần báo giá theo xe.
Nên chọn bi gầm lens 2.0 hay 3.0 inch?
F10 Hyper 2.0 và F10 2.0 New là các lựa chọn lens 2 inch. F10 Turbo V2, F10 Pro V2, F10 New và 301 V2 thuộc nhóm lens 3 inch. Lens chỉ là một tiêu chí, còn phải kiểm thân đèn và gá lắp.
F10 Turbo V2 có chuyển cả ba nhiệt màu không?
Theo danh mục X-Light, Turbo V2 có các phiên bản 3000K, 4300K hoặc 5500K để lựa chọn; không đồng nghĩa một đèn chuyển ba màu. F10 Pro V2, 301 V2 và F10 2.0 New thuộc nhóm chuyển ba màu.
Bảng chân đèn Mitsubishi có xác nhận lắp bi gầm được không?
Không. Bảng chân đèn giúp tra cứu thông tin chân bóng theo đời xe. Bi gầm nguyên cụm còn cần đo hốc, đối chiếu pát, phương án điện, khoảng tản nhiệt và độ tương thích thực tế.
Sau khi lắp cần kiểm tra gì?
Kiểm tra hai bên Cos/Pha, góc chiếu tránh chói, cố định pát, dây/giắc và cầu chì nếu có, nhiệt độ làm việc và cảnh báo điện. Xác nhận sản phẩm, tem và thông tin bảo hành trước bàn giao.
Các mẫu bi gầm khácXem thêm 4 mẫu X-Light dành cho ô tô4 mẫu
Bạn muốn có thêm lựa chọn? Xem các mẫu bên dưới và mở trang sản phẩm để biết giá, phiên bản và tình trạng hàng. Chú ý nhãn dòng đèn để chọn đúng nhu cầu.
Bi gầm X3 Ultra có các phiên bản 3000K, 4300K hoặc 5500K. Chưa xác nhận case Mitsubishi trong hồ sơ này.
Xem sản phẩm ↗Xem thông tin bản F10 Pro trước đây để phân biệt với F10 Pro V2.
Xem sản phẩm ↗Phiên bản F10 2.0 đời 2024, khác F10 2.0 New trong danh sách phía trên.
Xem sản phẩm ↗Tham khảo F10 Turbo thế hệ trước; đây là sản phẩm khác F10 Turbo V2.
Xem sản phẩm ↗Các mẫu bổ sung dùng để tham khảo và phân biệt thế hệ sản phẩm. Không mặc định tương thích Mitsubishi; cần kiểm đời xe, hốc gầm, pát và hệ điện.









